13,0
10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C210402. Tài chính-ngân hàng. Tài chính-ngân hàng. A. 25,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. C340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. C340101. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. C480201.
Báo Pháp Luật TP. H. 200 ĐH và 600 CĐ. 10,0. A, A1. A, A1. 10,0. 10,0. 31,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D520320. C510104. 10,0. 10,0. C511002. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
15,0/ 15,0/ 15,5. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). C510203. 10,0 (70). Quản trị kinh doanh. A, A1, V. A, A1, H, V. 10,0. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. D520201. C220113. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 000 đồng. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0 (100). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C510101. C340301.
C480202. Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. C480201. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. 10,0 (40). 10,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
A. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). 10,0. 13,0. 10,0. C340101. Kỹ thuật môi trường. Lệ phí xét tuyển 15. C510203.
Kinh tế. 10,0. A, A1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 13,0. 10,0. D720401. D340301. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. C340101. A. 12,5. A. D310101. C510103. 13,0. A, A1. Chăn nuôi. 13,0. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. A, A1, D1. 10,0. A, A1, C, D1. D510103. Hội họa. Ảnh: QUỐC DŨNG. 10,0. D620116. 10,0. A, A1.
10,0. 13,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). 13,0. 10,0. VHD. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Kế toán. Xét NVBS. A, D1. A, D1. 10,0. MTH. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. Xét NVBS. 13,0/ 13,0/ 14,0. Kế toán. 10,0. 13,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013.
A, A1. D580201. CGT. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Kỹ thuật điện-điện tử. A. C510301. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. Lệ phí 15. 13,0/ 13,0/ 13,5. D310403. A, A1, D1. D340101. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D340101. 10,0. 10,0. A. A, A1. A, A1, D1. 27,5. 10,0. 10,0. 23,5. A, A1, V. 10,0/ 10,0/ 10,5.
QUỐC DŨNG. D520503. A. 11,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. HCM. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210105.
10,0. 10,0. 10,0. A, A1, B. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 14,0/ 13,5. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. 25,5. D580102. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. C340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thuếlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 10,5. HCM. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Chính trị học. 10,0. A, A1, D1. A. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340101. A. 10,0. 10,0. A. D620105. D210104. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). C510102. Lệ phí xét tuyển 30. Đồ họa. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. A. Tài chính-ngân hàng.
10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. 10,0. 10,0. 10,0. C340101. Kinh tế. 10,0 (50). 000 đồng. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.
13,0. 10,0. C900107. 12,5. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. D480201. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. 13,0. A, A1, D1. 1. C580302. 10,0. A, A1, D1. A. Hệ CĐ Tiếng Anh. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. A, A1, B. 10,0. D510301.
10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A. Sư phạm Mỹ thuật. C340406. C840101. 12,5. 25,0. DDM. 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. 13,0. C340201.
D510301. D140222. 13,0. Tin học ứng dụng. D310101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. D210103. H. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
13,0/ 14,0. C340301. D340101. 13,0. 10,0. C580302. C340301. C, D1-2-3-4. 12,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. C510201. 10,0. D340201. 13,0. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. A. 12,5. 1. 14,5. D510205. 200 ĐH và 350 CĐ. 13,0/ 13,0/ 14,0. 12,5. D520607. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 16,0.
10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 300 CĐ. 10,0. 10,0. Mã ngành. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C510303. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC.
Công nghệ thực phẩm. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thuếđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. A. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
10,0. D480201. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. 10,0. Dược sĩ. C510301. 21,5. Khối thi. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D510102. 11,0/ 10,5. A, A1, D1-2-3-4. 13,0. D340301. Công nghệ kỹ thuật ôtô. C340301. 13,0. 13,0. 10,0. C340405. C510102. Công nghệ kỹ thuật ôtô. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. C220113. A. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 1. A, A1, D1. 000 ĐH và 800 CĐ. 10,0. 10,0. 13,0. 12,5. 10,0. D340101. A. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. C510301. A. A, A1. 10,0. C510103. 13,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt).
C480202. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. Kỹ thuật mỏ. D510301. D210402. A, A1, C, D1. 10,0. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A, A1. 10,0/ 10,0/ 12,0.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A, A1, B. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. D510301. A, B. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C510206. A, A1, B. Việt Nam học (Văn hóa du lịch).
C510301. 10,0. 12,5. Thiết kế đồ họa. C840101. A, A1. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0. A. 150 ĐH. A, A1, D1. 10,0. 13,0. 13,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 13,5. Điểm chuẩn 2012. 13,0/ 13,0/ 15,0. 13,0. 10,0. 10,0 (40). A, A1. DKT. C480202.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
A, A1, D1. 10,0. 13,0. 10,0. 13,0. A, A1, V. 11,5/ 10,5. A, A1, D1. 23,5. D140114. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Việt Nam học. Quản trị kinh doanh. A. Công nghệ thông tin. D340201. 12,5. 13,0. 1. 13,0. D1. Kế toán. A, A1, B. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0.
A. Quản trị kinh doanh. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 14,5/ 13,5. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thuế9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). A, A1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. 10,0/ 11,0. C510102. Điểm chuẩn 2013. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. C480201. A. Khai thác vận tải. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ). A, B. C510302. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
14,0/ 13,5 (50). D520601. D510201. A, A1, D1. C340201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 000 ĐH và CĐ. C340101. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tâm lý-Giáo dục học. D340101. C, D1. Ngôn ngữ Anh. D220113. 13,0. C510102. D210101. 10,0. A, A1, D1. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. A, A1, D1. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng.
13,0/ 14,0. A. Tin học ứng dụng. 21,5 (4). D210403. 13,0/ 13,0/ 16,0. HVQ. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. D340201. A. D220201. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. D310201. D340301. 10,0.
Điêu khắc. D510201. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 13,0. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). A, A1, C, D1. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. A, A1. A, A1. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Dược sĩ. 10,0. C, D1-2-3-4-5-6. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. A. D580201. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. C510205. Quản trị kinh doanh. C510301. H. 10,0/ 10,0/ 11,0. A1, D1. Công nghệ thông tin. C480201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. Kế toán.
25,0. 10,0. C340301. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510302. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. A, A1, C, D1. A, A1. 10,0/ 10,0/ 10,5. C515902. A, A1. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
11,0/ 10,0. H. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. C140214. A, A1. A, A1. 10,0. A, A1. 13,0. 4 ĐH. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510205. C510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
13,0. D480201. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 13,0. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thuế công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan doanh nghiệp chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 10,0. 10,0. 10,0. C510302. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. 28,5. Hệ CĐ Kế toán. A, A1. Công nghệ thông tin. A, A1. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510303. DSG. DHP. Tài chính-ngân hàng. 12,5. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V).
10,0/ 10,0/ 11,0. C340101. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. C, D1-2-3-4. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). Kế toán. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. C510103. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 10,0. C510302. 13,0/ 13,0/ 15,0. D510203. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. 10,0. 13,0/ 13,5. 13,0. C340201. D580201. 10,0. C510301. 10,0. C220201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. C510303.
10,0. C515901. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. DNC. A. Phát triển nông thôn.
10,0. 100 ĐH và 950 CĐ. C510205. Quản lý giáo dục. C511001. 10,0. Quản trị kinh doanh. A. A, A1. 10,0. C510303. C510105. A, A1, V. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. A. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0 (40). A, A1, V. A. H. D340103. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
13,0. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. A, A1, D1. 10,0. A. A, A1, H, V. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 10,0. D480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340201. A, A1, D1. CGS. H. 14,0/ 13,5. 13,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 13,0/ 13,5. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 000 đồng. 32,0. D480201. 13,0. C540102. 10,0. 14,0/ 13,5. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán thuếTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
13,0/ 13,0/ 13,5. D540101. 000 đồng. 10,0. 10,0. 10,0 (60). 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Hệ CĐ Quản trị văn phòng.
10,0. 13,0. 10,0. 10,0. 11,0/ 10,5. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 10,5. 10,0. 000 đồng. 10,0.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét