10,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. QUỐC DŨNG. D520503. D580201. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
000 đồng. D620116. Đồ họa. D310403. CGS. C510203. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1, V. 13,0. 12,5. A, A1. D310101. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. D340101. C220201. D480201. A, A1. 13,0.
13,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. C510301. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng. C900107. 12,5. D220201. 10,0. 14,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Kế toán. Kinh tế. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 13,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. 14,5. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 10,0. Thiết kế đồ họa. A. C840101. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. 11,0/ 10,5. 11,0/ 10,5.
Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). D340301. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
C480202. A, A1. 10,0. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Kỹ thuật mỏ.
10,0. A. C340301. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. Kỹ thuật môi trường. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C510303. D210101. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
A. 10,0. 000 đồng. C510102. 10,0. C480202. A. A. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. A. 10,0/ 10,0/ 10,5. C340301. Công nghệ thực phẩm. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C340101. C220113. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. A, A1, D1. 10,0. D340201. 23,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
A, A1, B. C480202. D510301. C510104. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 10,0. 12,5. A, A1, D1. 10,0. C340101. C510301. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210402. D140222. DNC.
A, A1, D1. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). 13,0/ 13,0/ 14,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. 13,0. D520201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Kế toán. A, A1, C, D1. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D510303. Tài chính-ngân hàng. 10,0 (50). D340101.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. 10,0. A, A1, D1. H. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp).
Quản lý giáo dục. 10,0. C580302. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông).
13,0 (100). 23,5. D510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510301. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0. 13,0. 10,0. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. D340201. H. DKT. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
10,0. C340301. A, A1, B. 13,0. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán ở đâu tốtlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
10,0. C510205. A. 13,0. 10,0. D140114. A, B. A, A1, B. 200 ĐH và 350 CĐ. A, A1, D1. A, A1, D1. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 1. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán ở đâu tốtTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
25,5. A, A1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). A, A1. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán ở đâu tốtđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
C515902. 10,0. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. C510302. C515901. 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
Điêu khắc. D480201. D540101. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Điểm chuẩn 2013. A. A, A1, V. 10,0. 10,0. 200 ĐH và 600 CĐ. 10,0. C340101. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. 10,0. D340103. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A, A1, D1. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 10,0. Quản trị kinh doanh. C510302. A. A, A1. A, A1, D1. 10,0. 10,0. Xét NVBS. 10,0/ 10,0/ 11,0.
11,0/ 10,0. Báo Pháp Luật TP. Kế toán. C510303. Tài chính-ngân hàng. 13,0. 10,0. A. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D720401. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
10,0. 31,0. A. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. 13,0. 12,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, B. DHP. C511001. A, A1. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng.
A, A1, D1. A, A1, H, V. D510302. A, A1. C580302. 13,0. D210104. 10,0 (40). Lệ phí 15. A1, D1. A, A1, D1. 10,0. C480201. Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Kế toán. A. D520607. D1. A, A1. 13,0. Hệ CĐ Dược sĩ. D310201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C, D1-2-3-4. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, V.
A. Chăn nuôi. 13,0. Dược sĩ. Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Quản trị kinh doanh. D510201. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 14,0. D340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1, D1.
10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,5. D580102. A. A. 12,5. A, A1, C, D1. 150 ĐH. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. 13,0. A, A1. C340405. 1. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán ở đâu tốt9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). D510103. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, D1. C511002.
000 đồng. D480201. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 13,0. 10,0. C480201. 10,0/ 10,0/ 10,5. DDM. D310101. A. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. A. 10,0 (60). C340101. Hệ CĐ Kế toán. C510102. 13,0. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 13,0. C840101. 13,0. 10,0 (70).
10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1. 25,0. 10,0. Kinh tế. C510205. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Kỹ thuật tuyển khoáng. A, A1, D1. C510103. Tin học ứng dụng. 13,0.
10,0. 10,0. A. 000 ĐH và 800 CĐ. Công nghệ thông tin. A, A1, D1-2-3-4. C510102. A, A1, D1.
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D210403. 21,5 (4). Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0. Sư phạm Mỹ thuật. 11,5/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. C510103. 13,0. A, A1. A, A1, D1.
13,0. C480201. A. 13,0. D340201. 10,0. A, A1. A, D1. D480201. C510301. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. C510303. Quản trị kinh doanh.
C510101. 10,0. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. 15,0/ 15,0/ 15,5. H. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1. A, A1. C510206. A, A1, D1. 10,0. Kỹ thuật điện-điện tử. D210105. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. Chính trị học. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán ở đâu tốt công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan bao cao thue chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Hệ CĐ Tin học ứng dụng. A, A1, V. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. 10,0. Khối thi. 14,0/ 13,5. 10,0. A, A1. HVQ. 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 14,5/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). Ngôn ngữ Anh. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). Hội họa. Kế toán. 13,0. A. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. C510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. C140214. HCM. 10,0. A. A, A1, V. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. A, A1, D1. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
100 ĐH và 950 CĐ. C510301. 25,0. D340101. Phát triển nông thôn. VHD. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. D510203. 13,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch).
C510203. 13,0. C340301. MTH. 10,0. D580201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0.
A, A1, D1-2-3-4-5-6. C510205. 10,0 (40). A, A1. 10,0. C510301. 10,0. 13,0. 10,0. 12,5. 13,0. 10,0. 10,0. C220113. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0 (40). Quản trị kinh doanh. A. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. C210402. 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ thông tin. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.
000 đồng. 13,0. 10,0/ 11,0. Tâm lý-Giáo dục học. 13,0. C340201. 10,0. A, A1, H, V. 300 CĐ. 13,0/ 13,0/ 14,0. Lệ phí xét tuyển 30. Hệ CĐ Kế toán. 12,5. 10,0. 13,0. Công nghệ thông tin. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. 14,0/ 13,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Kế toán. H. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 27,5. CGT.
C340301. DSG. A, A1, D1. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C, D1-2-3-4-5-6.
10,0. Mã ngành. Công nghệ thông tin. 12,5. A. A. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. D620105.
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. D520601. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô.
13,0. A. 13,0. Xét NVBS. 10,0. 10,0. D510201. A, B. 10,0. 21,5. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 10,0. 10,0. C510201. 13,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. C, D1. Hệ CĐ Tiếng Anh. A, A1, D1. A, A1. 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, C, D1. C340201. 10,0. A, A1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A, A1. D480201. 14,0/ 13,5 (50). Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. D580201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D220113. D210103. 10,0. A, A1. Quản trị kinh doanh. 10,0. 10,0. C480201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9.
000 ĐH và CĐ. 25,0. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. 32,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. A, A1. 12,5. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 10,0. C510302. C340101. C340406. H. 13,0/ 13,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0. C340201.
C510102. A. 4 ĐH. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. 10,0. 10,0. D520320. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). Hệ CĐ Việt Nam học. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
H. D510301. 000 đồng. 10,0. C340301. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. 10,0. A, D1. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. A. 1. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. HCM. A, A1. 13,0. 10,0. C340101. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1. A. C510103. 13,0. Khai thác vận tải.
A. 13,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). C340201. A, A1, D1. 10,0. C340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. Ảnh: QUỐC DŨNG. 10,0/ 10,0/ 12,0. 11,0.
A. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. A. D340301. 10,0. 10,0. 10,0. D510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý.
Tài chính-ngân hàng. C, D1-2-3-4. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510301. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tin học ứng dụng.
10,0. 10,0. A, A1, C, D1. C510105. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. C540102. Lệ phí xét tuyển 15. 13,0. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. 10,0. 10,0. 10,0. D340101. A, A1, B. 13,0. 10,0. Điểm chuẩn 2012. 28,5.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét